Sản phẩm
 
Tư vấn
Quảng cáo trái
NSR
NSR
Những năm gần đây trên thị trường cao su có hai sản phẩm RSS3 và SVR10 luôn luân phiên nhau chiếm lĩnh thị trường, để đáp ứng đồng thời 2 nhu cầu trên HTX chúng tôi đưa ra thị trường sản phẩm mang tên :NSR thay thế đồng thời 2 sản phẩm RSS3 và SVR10 với chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh .Ngoài ra chúng tôi còn sản xuất sản phẩm NSR có chất lượng theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc điểm lý tính của NSR:
-Chất bẩn (Dirt) max=0,05
-Tro (Ash) max=0,60
-Nito ( Nitrogen) max =0,60.
-bay hơi (Volatile matter) max =0,80
-Po min = 30
-PRI min =70
SỰ KHÁC BIỆT VỀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT -NSR
(不同NSR生产工艺的管理标准)
difference about processing technology
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
(生产工艺 )
technology
VẬN CHUYỂN ,NHẬP KHO NGUYÊN LIỆU(keo nhũ)
(原物(乳胶)入库及运转)
transport, stock in raw material(Latex)
1/-NHẬP KHO KEO NHŨ
(乳胶入库)
Latex stock in
-BỒN RỬA CẤP 1
(级水槽)
sink level 1
-BỒN RỬA CẤP 2   
 (级水槽)
sink level 2
ĐÁNH ĐÔNG
(凝固)
solidify
CÁN -DÂY CUỘN
sheeting和Aning
Ủ -LÊN MEN
(发酵
composting-fermentation
KIỂM NGHIỆM
(检验)
Test
KIỂM TRA SẢN PHẨM
产品检验
product inspection
ĐÁNH GIÁ VÀ VẬT TÍNH
(Mixing 和物性评价)
Mixing and physical property evaluation
QUẢN LÝ
(管理)
management
I/-Kiểm tra DRC keo nhũ khi tiếp nhận
测定乳胶入库时的DRC (Dry Rubber Content )
DRC determination of latex storage time (Dry Rubber Content )
II/ -Lắp lưới để loại ccc tạp chất trước khi đưa keo nhũ vào bồn rửa1 và 2
(为排除一级,二级水槽混入外部异物的可能性,需安装异物网0。
To exclude a possibility of two tank mixed with foreign matter , the foreign matter to be installed network: 0.
III/-QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN( PH) NGUYÊN LIỆU LATEX
(原物pH管理标准)
( Original pH management standard )
1/-Cần quản lý tốt độ PH để duy trì tínt vật lý và có độ đông đặc cao của keo nhũ.
为了在维持乳胶物性的同时使其凝固,需要管理最佳pH值。
In order to solidify the latex was maintained at the same time , the need to manage the optimum pH value
*-(PH) của BỒN RỬA 1 (7.0~8.5 )
PH (级水槽7.0~8.5)
PH (7.0 to 8.5 grade sink)
*-(PH) của BỒN RỬA 2(6.5~7.0)
PH (级水槽 6.5~7.0 )
PH (6.5 to 7.0 grade sink)
Đây là quá trình giảm lượng ammoniac
(管理可导致物性降低的氨的投入量)
Processing result in volume was reduced ammonia
测定乳胶入库时的DRC (Dry Rubber Content )
2/-kiểm tra DRC (Dry Rubber Content ) c ủa keo nh ũ lúc nh ập kho
Determination DRC latex storage time
- 安装水槽异物管理网
- 3/-lắp lưới bồn rửa quản lý vật lạ(set up sinks to control foreign matters)
-为排除一级,二级水槽混入外部异物的可能性,需安装异物网。
để loại bỏ vật lạ bên ngoài vào bồn rửa cấp 1 và cấp 2, cần lắp đặt lưới.
(To avoid impurities from outside sink level 1 and 2 need to set up nets.
A/- ĐỘ (PH) TIÊU CHUẨN ĐỂ ĐÁNH ĐÔNG (5.0~5.7)BẰNG FORMIC ACID -3%
(放入Formic Acid -3%(甲酸)后凝固pH的管理标准(5.0~5.7)
Add Formic Acid -3% ( acid ) pH after coagulation management standards ( 5.0 to 5.7
为了在维持乳胶物性的同时使其凝固,需要管理最佳pH值。
để duy trì tính chất vật lý của keo nhũ đồng thời để nóđông đặc, cần phải quản lý độ pH tốt nhất.
In order to solidify the latex was maintained at the same time , the need to manage the optimum pH value
B/-TIÊU CHUẨN T-THỜI GIAN LÊN MEN
.发酵时间的管理标准
Management standard fermentation time
-NHIỆT ĐỘ -THỜI TIẾT BÌNH THƯỜNG (thời gian thắp nhất là 7 ngày)
- 常温,最短7天以上
- At room temperature , the shortest more than 7 days
- Để ổn định các phântử NR cần thời gian lên men thấp nhất 7 ngày
- 为了NR分子排列的稳定化,需要7天以上的发酵时间
- In order to stabilize the molecular arrangement NR , it takes more than seven days of fermen-tation time
- Thời gian len men sau 7 ngày để ổn định ,nâng cao tínt vật lý
- 随着发酵时间提高物性,7天后物性稳定
- With the increase of fermentation time properties , physical stability after 7 days
C/-Tiêu dàn đỡ và nơi lên men
发酵场地及置物架的管理标准
Fermentation management standards of shelving and space
-Cần tách độc lập nơi lên men
-需要单独分离出来的发酵场地
The need to separate individual fermentation space
Cần dàn đỡ bằng vật liệu thep không rỉ9 tránt ô nhiểm và chất bẩn).
-需要不锈钢材质的置物架
Need stainless steel shelving( cần kệ thép không gỉ theo lời dịch từ tiếng trung)
D/-Tiêu chuẩn quản lý nhiệt độ(105 ~ 115)độ
Dryer温度的管理标准105~115度
Management standard Dryer temperature 105 to 115 degrees
Cần thiết lập nhiệt độ độ tốt nhất để có sản phẩm tối ưu.
为确保水分的完全清除及天然橡胶物性的均衡性,要设定最佳温度。
To ensure complete removal of moisture and balance the physical properties of natural rubber , to set the optimum temperatureTo ensure complete removal of moisture and balance the physical properties of natural rubber , to set the optimum temperature
E/-Tiêu chuẩn quản lý tính chất vật lý hỗn hợp
混合物性的管理标准
Management standard mixture of physical feature
Dựa vào tiêu chuẩn của xưởng về vật chất hỗn hợp,tiến hành kiểm tra hàng mẫu đã qua kiểm tra, lựa chọn ra sản phẩm đạt đóng công
-按照本场的混合物质标准对完成检验的样品进行物性检查,筛选合格的产品装船。
- In accordance with the standard mixture of substances present in the sample to complete the field test was carried out checks, screening of qualified products shipment
Tiêu chuẩn quy cách tính chất vật lý
F/-.物性规格标准
Physical specifications
Tiêu chuẩn củanhà máy chúng tôi là trên 50 100%-Modulus.
-本厂标准100%-Modulus (模量)50以上。
factory standard 100% -Modulus ( modulus ) of 50 or more.